DANH MỤC MENU
  • FortiGate 40F (FG-40F)

  • Liên hệ

    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng Để có giá ưu đãi tốt nhất, quý khách vui lòng gửi Email
    • Mã SP: FG-40F | Tình trạng: Còn hàng

Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0964.232.066 để mua hàng nhanh nhất

Liên hệ báo giá tốtTư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    Báo giá Sản phẩm

    Bạn có câu hỏi về việc mua một sản phẩm hoặc giải pháp mà bạn quan tâm? Điền vào biểu mẫu và chúng tôi sẽ trả lời sau 1 ngày làm việc. Báo giá ngay, bạn sẽ nhận được ưu đãi về giá và dịch vụ tốt nhất.

    Cam kết bán hàng
    • Sản phẩm chính hãng
    • Đầy đủ CO/CQ
    • Giá cả cạnh tranh nhất
    • Bảo hành chính hãng Xem chi tiết
    • Giao hàng toàn quốc
    • Hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp
    Bạn muốn bán hàng cùng NPP? Đăng ký
    Chọn Mua

    Thông tin sản phẩm

    Thiết bị tường lửa FortiGate 40F (FG-40F), chưa bao gồm license UTP 12 tháng

    Thiết bị tường lửa cho văn phòng, doanh nghiệp, chi nhánh từ 10-15 người dùng

    Thông số kỹ thuật Firewall Fortinet FortiGate 40F (FG-40F):

    FG-40F Specification

    Interfaces and Modules
    Hardware Accelerated GE RJ45 WAN / DMZ Ports 1
    Hardware Accelerated GE RJ45 Internal Ports 3
    Hardware Accelerated GE RJ45 FortiLink Ports (Default) 1
    Hardware Accelerated GE RJ45 PoE/+ Ports 0
    Wireless Interface 0
    USB Ports 1
    Console Port (RJ45) 1
    Onboard Storage 0
    Included Transceivers 0
    System Performance — Enterprise Traffic Mix
    IPS Throughput 2 1 Gbps
    NGFW Throughput 2, 4 800 Mbps
    Threat Protection Throughput 2, 5 600 Mbps
    System Performance and Capacity
    IPv4 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 5 / 5 / 5 Gbps

     

    Firewall Latency (64 byte, UDP) 2.97 μs
    Firewall Throughput (Packet per Second) 7.5 Mpps
    Concurrent Sessions (TCP) 700,000
    New Sessions/Second (TCP) 35,000
    Firewall Policies 5,000
    IPsec VPN Throughput (512 byte) 1 4.4 Gbps
    Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
    Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 250
    SSL-VPN Throughput 490 Mbps
    Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 200
    SSL Inspection Throughput

    (IPS, avg. HTTPS) 3

    310 Mbps
    SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 3 320
    SSL-VPN Throughput 490 Mbps

    SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 3

    55,000
    Application Control Throughput (HTTP 64K) 2 990 Mbps
    CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 3.5 Gbps
    Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
    Maximum Number of FortiSwitches Supported 8
    Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) 16 / 8
    Maximum Number of FortiTokens 500
    Maximum Number of Registered FortiClients 20,000
    High Availability Configurations Active, Active-Active, Passive, Clustering
    Dimensions and Power
    Height x Width x Length (inches) 1.5 x 8.5 x 6.3
    Height x Width x Length (mm) 38.5 x 216 x 160
    Weight 2.2 lbs (1 kg)
    Form Factor Desktop
    Input Rating 12Vdc, 3A
    Power Required Powered by External DC Power Adapter, 100–240V AC, 50–60 Hz
    Power Consumption (Average / Maximum) 13.4 W / 15.4 W
    Current (Maximum) 100V AC / 0.2A, 240V AC / 0.1A
    Heat Dissipation 52.55 BTU/h
    Operating Environment and Certifications
    Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
    Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
    Humidity 10–90% non-condensing
    Noise Level Fanless 0 dBA
    Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
    Compliance FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB
    Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN
    Radio Specifications
    Multiple (MU) MIMO 0
    Maximum Wi-Fi Speeds 0
    Maximum Tx Power 0
    Antenna Gain 0
    Note: All performance values are “up to” and vary depending on system configuration.

    1. IPsec VPN performance test uses AES256-SHA256.

    2. IPS (Enterprise Mix), Application Control, NGFW and Threat Protection are measured with Logging enabled.

    3. SSL Inspection performance values use an average of HTTPS sessions of different cipher suites.

    4. NGFW performance is measured with Firewall, IPS and Application Control enabled.

    5. Threat Protection performance is measured with Firewall, IPS, Application Control and Malware Protection enabled.

    Thông tin về hãng Fortinet

    Fortinet
    Công ty TNHH Phân phối Hà Phương (Hà Phương Distribution Co., Ltd) là một trong những đơn vị chính thức cung cấp các sản phẩm Fortinet chính hãng dành cho gia đình, văn phòng doanh nghiệp. Thông tin về...

    Đọc thêm

    Điểm đánh giá

    0/5

    0%
    0%
    0%
    0%
    0%

    Chưa có đánh giá nào.

    NHÀ PHÂN PHỐI THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG, UY TÍN

    CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI HÀ PHƯƠNG

    Văn phòng Hà Nội
    Số 39 Đường 3.9 Khu đô thị Gamuda Gardens, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
    0964.232.066
    haphuong@npp.com.vn
    Chi nhánh Hồ Chí Minh
    Đường số 30, Phường Linh Đông, TP. Thủ Đức, Hồ Chí Minh
    0964.232.066

      Báo giá Dự Án

      Bạn có câu hỏi về việc mua một sản phẩm hoặc giải pháp mà bạn quan tâm? Điền vào biểu mẫu và chúng tôi sẽ trả lời sau 1 ngày làm việc. Báo giá ngay, được hỗ trợ giá ưu đãi tốt nhất.