DANH MỤC MENU
  • FortiGate 201F (FG-201F)

  • Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng Để có giá ưu đãi tốt nhất, quý khách vui lòng gửi Email
    • Mã SP: FG-201F | Tình trạng: Còn hàng

Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0964.232.066 để mua hàng nhanh nhất

Liên hệ báo giá tốtTư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    Báo giá Sản phẩm

    Bạn có câu hỏi về việc mua một sản phẩm hoặc giải pháp mà bạn quan tâm? Điền vào biểu mẫu và chúng tôi sẽ trả lời sau 1 ngày làm việc. Báo giá ngay, bạn sẽ nhận được ưu đãi về giá và dịch vụ tốt nhất.

    Cam kết bán hàng
    • Sản phẩm chính hãng
    • Đầy đủ CO/CQ
    • Giá cả cạnh tranh nhất
    • Bảo hành chính hãng Xem chi tiết
    • Giao hàng toàn quốc
    • Hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp
    Bạn muốn bán hàng cùng NPP? Đăng ký
    Chọn Mua

    Thông tin sản phẩm

    Thiết bị tường lửa Firewall Fortinet FortiGate 201F (FG-201F) chưa bao gồm license UTP 12 tháng.

    Thông số kỹ thuật Firewall Fortinet FortiGate FG-201F:

    Hardware Specifications
    GE RJ45 Ports 16
    GE RJ45 Management/HA 1 / 1
    GE SFP Slots 8
    10GE SFP+ FortiLink Slots (default) 2
    10GE SFP+ Slots 2
    USB Port 1
    Console Port 1
    Internal Storage
    Included Transceivers 0
    System Performance — Enterprise Traffic Mix
    IPS Throughput 5 Gbps
    NGFW Throughput 3.5 Gbps
    Threat Protection Throughput 3 Gbps
    System Performance
    Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 27 / 27 / 11 Gbps
    Firewall Latency (64 byte UDP packets) 4.78 μs
    Firewall Throughput (Packets Per Second) 16.5 Mpps
    Concurrent Sessions (TCP) 3 Million
    New Sessions/Second (TCP) 280,000
    Firewall Policies 10,000
    IPsec VPN Throughput (512 byte) 13 Gbps
    Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,500
    Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 16,000
    SSL-VPN Throughput 2 Gbps
    Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 500
    SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 4 Gbps
    SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 3,500
    SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 300,000
    Application Control Throughput (HTTP 64K) 13 Gbps
    CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 20 Gbps
    Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
    Maximum Number of FortiSwitches Supported 64
    Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 256 / 128
    Maximum Number of FortiTokens 5,000
    High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
    Dimensions
    Height x Width x Length (inches) 1.73 x 17.01 x 13.47
    Height x Width x Length (mm) 44 x 432 x 342
    Form Factor (supports EIA / non-EIA standards) Ear Mount, 1 RU
    Weight 9.92 lbs (4.5 kg)
    Environment
    Power Required 100–240V AC, 50-60 Hz
    Maximum Current 100V / 2A, 240V / 1.2A
    Power Consumption (Average / Maximum) 101.92 W / 118.90 W
    Heat Dissipation 405.70 BTU/h
    Redundant Power Supplies
    Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
    Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
    Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
    Humidity 20–90% non-condensing
    Noise Level 49.9 dBA
    Compliance FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
    Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN, IPv6

    Thông tin về hãng Fortinet

    Fortinet

    Đọc thêm

    Điểm đánh giá

    0/5

    0%
    0%
    0%
    0%
    0%

    Chưa có đánh giá nào.

    NHÀ PHÂN PHỐI THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG, UY TÍN

    CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI HÀ PHƯƠNG

    Văn phòng Hà Nội
    Số 39 Đường 3.9 Khu đô thị Gamuda Gardens, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
    0964.232.066
    haphuong@npp.com.vn
    Chi nhánh Hồ Chí Minh
    Đường số 30, Phường Linh Đông, TP. Thủ Đức, Hồ Chí Minh
    0964.232.066

      Báo giá Dự Án

      Bạn có câu hỏi về việc mua một sản phẩm hoặc giải pháp mà bạn quan tâm? Điền vào biểu mẫu và chúng tôi sẽ trả lời sau 1 ngày làm việc. Báo giá ngay, được hỗ trợ giá ưu đãi tốt nhất.